Thuốc tiêm truyền Methostes 1000mg Injection
| Thương hiệu, NSX | Halsted Pharma, Halsted Pharma Private Limited |
| Nước sản xuất | Ấn Độ |
| Dạng bào chế | Dung dịch |
| Quy cách đóng gói | Hộp 1 lọ 40ml |
| Xuất xứ | Ấn Độ |
| Mã sản phẩm | SP087491 |
| Chuyên mục | Ung thư |
| Hạn sử dụng | 36 tháng |
TÓM TẮT NỘI DUNG
1 Thành phần Methostes
Trong 1 ml Methostes 1000mg có chứa thành phần:
- Methotrexate IP………………25mg (tương đương 1000mg/40ml)
- Tá dược vừa đủ.
Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền
2 Tác dụng - Chỉ định Methostes
Thuốc tiêm Methostes 1000mg được dùng trong điều trị ngăn ngừa sự phát triển của tế bào ung thư, tế bào tủy xương và tế bào da, thuốc dùng đơn trị liệu hoặc kết hợp với thuốc khác để điều trị những trường hợp bệnh nhân mắc bệnh:
- Bệnh bạch cầu lymphoblastic cấp tính và bệnh ung thư xương ở người lớn và trẻ em.
- Bệnh bạch cầu màng não và điều trị u lympho không Hodgkin ở người lớn và trẻ em.
- Bệnh nguyên bào nuôi thai nghén.
3 Liều dùng - Cách dùng Methostes
3.1 Liều dùng
Liều dùng thuốc theo chỉ định của bác sĩ. Thường thuốc được sử dụng tiêm một lần một tuần.
| Bệnh | Người lớn | Trẻ em |
| Bạch cầu lymphoblastic cấp tính | Từ 10-5000 mg/m2 tiêm tĩnh mạch, liều thấp hơn 20-30 mg/m2/tuần tiêm bắp | Tương tự người lớn |
| Bệnh u nguyên bào nuôi dưỡng thai kỳ | Nếu nguy cơ thấp dùng 30mg-200mg/m2 tiêm tĩnh mạch hoặc 0,4 mg-1mg/kg tiêm bắp | |
| Bệnh bạch cầu màng não | Từ 9 tuổi trở lên: 12 đến 15 mg tiêm vào khoang dưới nhện | - Trẻ <1 tuổi: 6 mg - Trẻ từ 1- dưới 2 tuổi: 8 mg - Trẻ từ 2-dưới 3 tuổi: 10 mg - Trẻ từ 3-dưới 9 tuổi: 12 mg - Từ 9 tuổi trở lên: 12 đến 15 mg |
| Ung thư xương | Kết hợp phác đồ trị liệu: 12 g/m2 (tối đa 20 g/liều) truyền tĩnh mạch trong 4 giờ | Tương tự người lớn |
| U lympho không Hodgkin | - Phác đồ phối hợp: 10 mg/m2 đến 8.000 mg/m2 tiêm tĩnh mạch - Đơn trị liệu: 5-75 mg tiêm tĩnh mạch | Tương tự người lớn |
3.2 Cách dùng
Thuốc được dùng đường tiêm, có sự giám sát của nhân viên y tế.
4 Lưu ý khi dùng
4.1 Lưu ý và thận trọng
- Tránh tắm nắng mặt trời khi dùng thuốc tiêm Methostes 1000mg do có thể khiến bạn dễ cháy nắng.
4.2 Phụ nữ mang thai và cho con bú
Không dùng thuốc tiêm methotrexate để điều trị cho phụ nữ mang thai và đang cho con bú, trừ khi có chỉ định của bác sĩ.
4.3 Xử trí khi quá liều
5 Bảo quản
Bảo quản Methostes 1000mg trong bao bì kín, tránh ánh sáng trực tiếp. Để xa tầm tay trẻ em.
6 Chống chỉ định
Không dùng thuốc Methostes 1000mg trong các trường hợp:
- Mẫn cảm với Methotrexate hay bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Người nghiện rượu, xơ gan hoặc bệnh gan.
- Người mắc rối loạn tế bào máu, hệ thống miễn dịch yếu.
- Phụ nữ mang thai hoặc cho con bú.
7 Tác dụng phụ
- Các tác dụng không mong muốn thường gặp khi điều trị với Methostes 1000mg bao gồm:
- Rụng tóc
- Nhạy cảm với ánh sáng
- Phát ban
- Tiêu chảy, buồn nôn và nôn mửa
- Giảm số lượng bạch cầu và tiểu cầu
- Chóng mặt
- Mệt mỏi, sốt và run rẩy
- Mờ mắt
- Tác dụng không mong muốn nghiêm trọng có thể bao gồm:
- Phản ứng dị ứng nghiêm trọng
- Khạc ra hoặc ho ra máu
- Đau ngực
- Yếu một bên cơ thể
- Yếu cơ
8 Tương tác thuốc
Khi dùng thuốc tiêm Methostes có thể gây tương tác với một số thuốc điển hình như các thuốc kháng sinh hoặc thuốc sulfa, axit folic, mercaptopurine , nitơ oxit, Phenytoin, probenecid, dapsone, pyrimethamine; thuốc chống viêm không steroid như Aspirin, Ibuprofen, naproxen, Celecoxib, Diclofenac, Indomethacin, meloxicam…; thuốc giảm axit dạ dày như Esomeprazole, Lansoprazole, Omeprazole, Pantoprazole, Nexium, Prilosec, Protonix…
9 Cơ chế tác dụng
9.1 Dược lực học
Thuốc tiêm Methostes 1000mg có hoạt chất là Methotrexate, là thuốc chống ung thư hoạt động bằng cách Methotrexate ức chế enzyme dihydrofolic acid reductase, ngăn cản sự khử từ dihydrofolate thành tetrahydrofolate nên ngăn cản được quá trình tổng hợp các nucleotide purine và thymidylate.
9.2 Dược động học
9.2.1 Hấp thu
Do thuốc dùng đường tiêm nên khả năng hấp thu thuốc ở con đường này gần như là hoàn toàn.
9.2.2 Phân bố
Thuốc phân bố rộng ở thận, túi mật, lá lách, gan và da, ngoài ra thuốc cũng có thể đi qua nhau thai ảnh hưởng tới thai nhi và phân bố vào sữa có thể ảnh hưởng tới trẻ đang bú mẹ.
9.2.3 Chuyển hoá
Methotrexate chuyển hoá thành các chất polyglutamate ở nội bào, một phần các chất đó có thể chuyển hoá trở lại thành methotrexate bằng cách thuỷ phân.
9.2.4 Thải trừ
Chủ yếu bài tiết qua thận và một phần nhỏ qua phân, thời gian bán huỷ cuối cùng là khoảng 3-10 giờ.
Xem danh sách nhà thuốc trên toàn quốc
-

Duy Nguyễn Nhất
Rất tuyệt vời, đặc biệt trong mùa dịch đi lại khó khăn. Chúc Dược Tốt ngày càng phát triển và mở rộng phạm vi ra nhiều tỉnh hơn, nhất là vùng Đồng bằng sông Cửu Long.
-

Quốc Bình Vũ
Ứng dụng rất hay. Giúp mọi người hạn chế bệnh gì cũng phải đến bệnh viện khám. Đỡ mất thời gian, công sức và tiền bạc vì nhiều khi vô gặp bs cũng chỉ cần hỏi vài câu và cho SP.
-

Nguyễn Ngọc Minh
Em bị ung thư thấy bác sĩ tuyến trung ương trong hệ thống tdoctor, bác sĩ bên Dược Tốt rất nhiệt tình, rất tiện cho trường hợp mua sản phẩm dược và thực phẩm chức uy tín online.















































Thực phẩm chức năng hỗ trợ sức khỏe tình dục nam giới có tác dụng gì?
* Giúp kích hoạt cơ chế sản sinh Hormone sinh dục nam nội sinh một cách tự nhiên.
* Bổ thận tráng dương, tăng cường sinh lý, phục hồi khả năng sinh lý nam giới.
* Hỗ trợ điều trị rối loạn cương dương, xuất tinh sớm, di tinh, mộng tinh… làm chậm quá trình mãn dục nam.
* Giúp tăng cường lưu thông máu, tăng cường ham muốn, khắc phục tình trạng rối loạn cương dương ở nam giới.
Trung bình
4.6/5Bạn đã dùng sản phẩm này
Gửi đánh giáSản phẩm tốt nhân viên tư vấn khá nhiệt tình
Trả lời
Tôi đã nhận sản phẩm, đúng như mô tả
Trả lời
Cám ơn tdoctor đã có sản phẩm tốt
Trả lời
Đã nhận hàng và dùng ổn
Trả lời
Sản phẩm tốt và dịc vụ giao hàng chu đáo
Trả lời
Dịch vụ quá tốt
Trả lời
Sản phẩm tốt. Cám ơn đã phân phối
Trả lời