tdoctor
tdoctor

Viên đặt Lomexin trị bệnh phụ khoa

★★★★★ 5
125.000đ
Chọn đơn vị: Hộp
Liên hệ Hotline 0345.488.247
Thương hiệu, NSX Catalent, Catalent
Nước sản xuất Italy
Dạng bào chế Viên nang mềm đặt âm đạo
Quy cách đóng gói Hộp 1 vỉ x 6 viên
Xuất xứ Italy
Mã sản phẩm SP377057
Chuyên mục Thuốc kháng nấm
Hạn sử dụng Xem trên bao bì sản phẩm
CHI TIẾT SẢN PHẨM

TÓM TẮT NỘI DUNG

    1 Thành phần

    Fenticonazole nitrate 200 mg Thành phần tá dược: triglyceride chuỗi vừa, colloidal Silicon dioxid. Tá dược vỏ nang: gelatin, glycerol, titan dioxid, natri ethyl parahydroxybenzoat, natri propyl parahydroxybenzoat.

    2 Tác dụng - Chỉ định

    Nhiễm nấm Candida âm hộ - âm đạo.

    3 Liều dùng - Cách dùng

    Lomexin chỉ được dùng đường đặt âm đạo. Nên đặt thuốc sâu vào trong âm đạo vào buổi tối trước khi ngủ. Người lớn: Lomexin 200 mg: Đặt 1 viên nang mềm 200 mg trong 3 ngày liên tiếp. Trẻ em: Trẻ ≥ 16 tuổi: Sử dụng liều như người lớn. Trẻ em dưới 16 tuổi: Dữ liệu an toàn và hiệu quả của Lomexin chưa được thiết lập. Không có dữ liệu sẵn có. Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định) Quá mẫn với fenticonazole nitrate hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.

    4 Lưu ý khi dùng

    - Một vài tá dược của vỏ nang như parahydroxybenzoat có thể gây ra phản ứng dị ứng (có thể chậm). Nên ngưng thuốc khi có mẫn cảm tại chỗ hoặc phản ứng dị ứng xảy ra. - Bệnh nhân nên báo với bác sĩ trong trường hợp triệu chứng không giảm trong vòng 1 tuần hoặc triệu chứng tái phát hoặc trắm trọng hơn. - Nên điều trị thích hợp cho bạn tình nếu cũng bị nhiễm. - Không nên dùng thuốc khi sử dụng các dụng cụ tránh thai bằng nhựa latex. - Fenticonazole chỉ được dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú dưới sự giám sát của bác sĩ. Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ) Ở liều khuyên dùng, Lomexin hấp thu qua niêm mạc âm đạo không đáng kể nên ít xảy ra các tác dụng không mong muốn trên toàn thân. Có thể có cảm giác nóng nhẹ thoáng qua khi đặt thuốc vào âm đạo. Sử dụng kéo dài các thuốc dùng tại chỗ có thể gây mẫn cảm. Các tác dụng không mong muốn được báo cáo bởi hệ thống MeDRA được đánh giá và phân loại tần suất xảy ra như sau: Rất thường gặp (≥ 1/10); thường gặp (≥ 1/100 đến <1/10); ít

    5 Bảo quản

    Bảo quản nơi khô mát, tránh ánh sáng trực tiếp và nhiệt độ cao.

    Thành phần

    Thành phần hoạt chất: Fenticonazole nitrate 200 mg

    Thành phần tá dược: triglyceride chuỗi vừa, colloidal Silicon dioxid. Tá dược vỏ nang: gelatin, glycerol, titan dioxid, natri ethyl parahydroxybenzoat, natri propyl parahydroxybenzoat.

    Câu hỏi thường gặp
    • Thực phẩm chức năng hỗ trợ sức khỏe tình dục nam giới có tác dụng gì?

    Đánh Giá & Nhận Xét

    Trung bình

    4.7/5
    5
    71%
    4
    29%
    3
    0%
    2
    0%
    1
    0%

    Bạn đã dùng sản phẩm này

    Gửi đánh giá

    • Nguyễn Trung 02/12/2024
      5

      Chất lượng sản phẩm tốt dùng khá tốt đánh giá 5 sao

      T

      Trả lời

    • Nguyễn Hải Linh 02/12/2024
      5

      Sản phẩm hỗ trợ tốt, Shop tư vấn nhiệt tình

      L

      Trả lời

    • DS Lý Thị Mỹ Ngân 02/12/2024

      Cảm ơn bạn đã đánh giá sản phẩm!

      N

      Trả lời

    • Nguyễn Văn Sanh 24/04/2020
      4

      Cám ơn tdoctor đã có sản phẩm tốt

      S

      Trả lời

    • Trần Văn Tiến 15/06/2023
      5

      Đã nhận hàng và dùng ổn

      T

      Trả lời

    • Phương Anh 05/01/2022
      5

      Sản phẩm tốt và dịc vụ giao hàng chu đáo

      A

      Trả lời

    • Lê Tuấn Khang 09/07/2024
      4

      Dịch vụ quá tốt

      K

      Trả lời

    • Nguyễn Phương Hoàng 14/09/2022
      5

      Sản phẩm tốt. Cám ơn đã phân phối

      H

      Trả lời

    tdoctor

    Xem danh sách nhà thuốc trên toàn quốc

    Bạn có thể tìm kiếm theo tên hoặc công dụng

    Đang xử lý...
    × Zoomed Image