Thuốc Keytruda 100mg/4ml điều trị ung thư
| Thương hiệu, NSX | Merck Sharp & Dohme LLC Rahway, Merck Sharp & Dohme LLC Rahway |
| Nước sản xuất | Thổ Nhĩ Kỳ |
| Dạng bào chế | Thuốc tiêm |
| Quy cách đóng gói | Hộp 1 lọ 4ml |
| Hoạt chất | Pembrolizumab |
| Xuất xứ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| Mã sản phẩm | SP403923 |
| Chuyên mục | Thuốc ung thư |
| Hạn sử dụng | Xem trên bao bì sản phẩm |
Tốt nghiệp ĐẠI HỌC Y KHOA PHẠM NGỌC THẠCH. Có kinh nghiệm làm việc trong ngành Dược.
Xem thêm thông tinTÓM TẮT NỘI DUNG
1 Thành phần Keytruda 100mg/4ml
Mỗi lọ thuốc Keytruda 100mg/4ml chứa:
- Pembrolizumab 100mg.
- Tá dược vừa đủ 4ml.
2 Tác dụng - Chỉ định Keytruda 100mg/4ml
Thuốc Keytruda 100mg/4ml được chỉ định điều trị nhiều bệnh lý ung thư khác nhau:
- Khối u ác tín. Ung thư hạch Hodgkin cổ điển.
- Ung thư phổi không phải tế bào nhỏ, Ung thư phổi tế bào nhỏ.
- Ung thư biểu mô tế bào vảy ở đầu và cổ.
- Ung thư biểu mô tiết niệu, Ung thư biểu mô tế bào thận.
- U lympho tế bào B lớn trung thất nguyên phát.
- Ung thư dạ dày, Ung thư biểu mô tế bào gan.
- Ung thư có độ không ổn định cao do vệ tinh vi mô.
- Ung thư cổ tử cung, Ung thư tế bào Merkel.

Thuốc Keytruda 100mg/4ml điều trị ung thư
3 Liều dùng - Cách dùng Keytruda 100mg/4ml
3.1 Liều dùng
Người lớn là 200 mg mỗi 3 tuần hoặc 400 mg mỗi 6 tuần.
Trẻ em và thanh thiếu niên từ 3 tuổi trở lên bị ung thư hạch Hodgkin cổ điển, là 2 mg/kg thể trọng (tối đa là 200 mg) mỗi 3 tuần.
Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.
3.2 Cách dùng
Thuốc dùng để tiêm truyền tĩnh mạch chậm trong 30 phút dưới sự thực hiện của nhân viên y tế.
4 Lưu ý khi dùng
4.1 Lưu ý và thận trọng
- Tiền sử nhiễm trùng tái phát.
- Phụ nữ cho con bú.
- Được ghép tế bào gốc tạo máu.
- Rối loạn tự miễn dịch.
- Trẻ em.
- Nhiễm trùng mạn tính.
- Đang điều trị đa tủy với chất tương tự Thalidomide/Dexamethasone.
- Phụ nữ cho con bú.
- Nguy cơ phát triển nhiễm trùng.
- Đã được ghép tạng đặc.
- Xác nhận trạng thái biểu hiện PD-L1 và trạng thái MSI-H hoặc dMMR theo chỉ định lâm sàng.
- Theo dõi Glucose, chức năng thận; chức năng tuyến giáp và LFT
- Đánh giá các dấu hiệu hoặc triệu chứng của suy tuyến thượng thận, viêm đại tràng, nhiễm độc da liễu, viêm tuyến yên, rối loạn tuyến giáp, viêm phổi, phản ứng truyền dịch.
4.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú
5 Bảo quản
Bảo quản nơi khô mát, tránh ánh sáng trực tiếp và nhiệt độ cao
6 Chống chỉ định
Người mẫn cảm với Pembrolizumab
7 Tác dụng phụ
Khi sử dụng thuốc Keytruda 100mg/4ml có thể gặp một số tác dụng phụ sau:
Hay gặp: mệt mỏi, ngứa, phát ban, tiêu chảy.
Thường gặp: chán ăn, suy giáp, tăng giáp.
Ít gặp: thiếu máu, đau đầu, chóng mặt, tăng huyết áp.
Hiếm gặp: các hội chứng viêm tự miễn nghiêm trọng như myocarditis (viêm cơ tim), encephalitis (viêm não), suy thận tự miễn.
8 Tương tác
Khi sử dụng thuốc Keytruda 100mg/4ml cần phải lưu ý tránh sử dụng chung với các thuốc có chứa các chất sau:
Thuốc Axitinib: Dùng với Pembrolizumab có thể tăng ALT, AST.
Pembrolizumab có thể thay đổi hiệu quả, dược lực học với: Thuốc corticosteroid toàn thân, Chất ức chế miễn dịch.
9 Sản phẩm thay thế
Đây là các thuốc có cùng thành phần với thuốc Methadon Danapha, có thể được bác sĩ cân nhắc thay thế tùy tình trạng người bệnh và khả năng tiếp cận thuốc:
- Thuốc Tamifine 20mg chứa Tamoxifen 20mg để điều trị ung thư vú phụ thuộc Estrogen được sản xuất bởi công ty Medochemie Ltd với giá cả phải chăng chỉ khoảng
- Thuốc Herceptin 440mg chứa Trastuzumab 440mg dùng để pha tiêm truyền tĩnh mạch để điều trị ung thư vú giai đoạn sớm có HER2 dương tính được sản xuất bởi công ty Roche Diagnostics GmbH của Đức.
10 Cơ chế tác dụng
10.1 Dược lực học
Pembrolizumab là một kháng thể đơn dòng liên kết với thụ thể PD-1 và ngăn chặn tương tác với các phối tử của nó, PD-L1 và PD-L2. Sự liên kết này dẫn đến việc kích hoạt các phản ứng miễn dịch qua trung gian tế bào T chống lại các tế bào khối u. Việc ngăn chặn hoạt động của PD-1 dẫn đến giảm sự phát triển của khối u ở các mô hình khối u chuột có cùng đặc điểm di truyền.
10.2 Dược động học
Hấp thu: Pembrolizumab tiêm tĩnh mạch hoàn toàn có Sinh khả dụng. Pembrolizumab đạt ổn định sau 16 tuần.
Phân bố: Thể tích phân bố Pembrolizumab 6L. Pembrolizumab dự kiến sẽ không liên kết với protein huyết tương.
Chuyển hóa: Pembrolizumab được xúc tác thành các peptide và axit amin nhỏ hơn thông qua quá trình thoái hóa protein nói chung.
Thải trừ: Thời gian bán hủy cuối cùng của Pembrolizumab là 22 ngày.
11 Thuốc Keytruda 100mg/4ml giá bao nhiêu?
Thuốc Keytruda 100mg/4ml hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online DuocTot.com, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline hoặc nhắn tin trên Zalo, Facebook.
12 Ưu điểm của thuốc Keytruda 100mg/4ml
- Thuốc hiệu quả tốt để điều trị nhiều loại ung thư khác nhau, phổ điều trị rộng
- Được FDA chấp nhận để sử dụng trong điều trị nhiều loại ung thư khác nhau.
- Tỷ lệ sống sót tổng thể và không tiến triển ở nhóm Pembrolizumab được nghiên cứu dài hơn đáng kể so với giả dược ở những bệnh nhân ung thư cổ tử cung dai dẳng, tái phát hoặc di căn cũng đang được hóa trị liệu có hoặc không có Bevacizumab
- Pembrolizumab mang lại lợi ích hệ điều hành lâu dài đầy khả quan với hồ sơ an toàn có thể kiểm soát được đối với ung thư phổi không phải tế bào nhỏ tiến triển chưa được điều trị.
13 Nhược điểm của thuốc Keytruda 100mg/4ml
- Giá thành cao, tốn kém.
- Thời gian dùng lâu.
14 Tài liệu tham khảo
Harrington KJ, Burtness B, Greil R, et al (2023). Pembrolizumab With or Without Chemotherapy in Recurrent or Metastatic Head and Neck Squamous Cell Carcinoma: Updated Results of the Phase III KEYNOTE-048 Study. J Clin Oncol. 41(4):790-802. pubmed.ncbi.nlm.nih.gov
Harada K, Yamamoto S, Kato K (2022). Pembrolizumab for the treatment of advanced esophageal cancer. Future Oncol. 18(18):2311-2319. pubmed.ncbi.nlm.nih.gov
Pusztai L, Denkert C, O'Shaughnessy J, et al (2024). Event-free survival by residual cancer burden with pembrolizumab in early-stage TNBC: exploratory analysis from KEYNOTE-522. Ann Oncol. 35(5):429-436 pubmed.ncbi.nlm.nih.gov
Xem danh sách nhà thuốc trên toàn quốc
-

Duy Nguyễn Nhất
Rất tuyệt vời, đặc biệt trong mùa dịch đi lại khó khăn. Chúc Dược Tốt ngày càng phát triển và mở rộng phạm vi ra nhiều tỉnh hơn, nhất là vùng Đồng bằng sông Cửu Long.
-

Quốc Bình Vũ
Ứng dụng rất hay. Giúp mọi người hạn chế bệnh gì cũng phải đến bệnh viện khám. Đỡ mất thời gian, công sức và tiền bạc vì nhiều khi vô gặp bs cũng chỉ cần hỏi vài câu và cho SP.
-

Nguyễn Ngọc Minh
Em bị ung thư thấy bác sĩ tuyến trung ương trong hệ thống tdoctor, bác sĩ bên Dược Tốt rất nhiệt tình, rất tiện cho trường hợp mua sản phẩm dược và thực phẩm chức uy tín online.















































Thuốc Keytruda 100mg/4ml được chỉ định trong trường hợp nào?
Thuốc để điều trị:
Thuốc Keytruda 100mg/4ml chống chỉ định trong trường hợp nào?
Phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú có sử dụng thuốc được thuốc Keytruda 100mg/4ml không?
Khi sử dụng thuốc Keytruda 100mg/4ml nên tránh dùng chung với các thuốc có chứa hoạt chất gì?
Với các loại thuốc có hoạt chất sau :
Thuốc Axitinib: Dùng với Pembrolizumab có thể tăng ALT, AST.
Pembrolizumab có thể thay đổi hiệu quả, dược lực học với:
Cách dùng của thuốc thuốc Keytruda 100mg/4ml?
Thuốc dùng để tiêm truyền tĩnh mạch chậm trong 30 phút dưới sự thực hiện của nhân viên y tế.
Trung bình
4.6/5Bạn đã dùng sản phẩm này
Gửi đánh giáSản phẩm tốt nhân viên tư vấn khá nhiệt tình
Trả lời
Tôi đã nhận sản phẩm, đúng như mô tả
Trả lời
Cám ơn tdoctor đã có sản phẩm tốt
Trả lời
Đã nhận hàng và dùng ổn
Trả lời
Sản phẩm tốt và dịc vụ giao hàng chu đáo
Trả lời
Dịch vụ quá tốt
Trả lời
Sản phẩm tốt. Cám ơn đã phân phối
Trả lời