tdoctor
tdoctor

Thuốc Dapazin 10mg Apimed điều trị đái tháo đường

★★★★★ 5
Liên hệ mua lẻ 0345.488.247
Liên hệ mua sỉ Gọi điện Tdoctor Zalo Tdoctor
Chọn đơn vị: Hộp
Thương hiệu, NSX Apimed, Công ty Cổ phần Dược Apimed
Số đăng ký 89311021122
Nước sản xuất Việt Nam
Dạng bào chế Viên nén
Quy cách đóng gói Hộp 3 vỉ x 10 viên
Hoạt chất

Dapagliflozin 10mg

Xuất xứ Việt Nam
Mã sản phẩm SP465881
Chuyên mục Tiểu đường
Hạn sử dụng Xem trên bao bì sản phẩm
Liên hệ Hotline 0345.488.247
Dược sĩ Đại học
Đã kiểm duyệt nội dung

Tốt nghiệp Đại học Trà Vinh. Có kinh nghiệm làm việc trong ngành Dược.

Xem thêm thông tin
CHI TIẾT SẢN PHẨM

TÓM TẮT NỘI DUNG

    1 Thành phần Dapazin 10mg

    Mỗi viên nén bao phim Dapazin 10mg Apimed chứa các thành phần chính sau:

    • Hoạt chất chính: Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrate) hàm lượng 10mg.
    • Hệ thống tá dược: Lactose, microcrystalline cellulose, magnesium stearate, croscarmellose sodium và tá dược màng bao vừa đủ 1 viên nén. 

    2 Tác dụng - Chỉ định Dapazin 10mg

    Thuốc Dapazin 10mg Apimed được các chuyên gia y tế chỉ định trong những trường hợp lâm sàng cụ thể sau đây:

    • Điều trị đơn trị liệu căn bệnh đái tháo đường tuýp 2 cho bệnh nhân không thể dung nạp với hoạt chất Metformin.
    • Phối hợp đồng thời với các loại thuốc hạ đường huyết đường uống khác hoặc Insulin để tối ưu hóa hiệu quả kiểm soát đường huyết ở người trưởng thành.
    • Hỗ trợ giảm nhẹ trọng lượng cơ thể và giảm các chỉ số huyết áp tâm thu nhờ vào cơ chế lợi tiểu thẩm thấu nhẹ.

    3 Liều dùng - Cách dùng Dapazin 10mg

    • Liều dùng thông thường: Khuyến cáo sử dụng liều cố định 1 viên 10mg/lần/ngày cho người trưởng thành. Khi kết hợp cùng Insulin hoặc các chất kích thích tiết Insulin, cần cân nhắc giảm liều các thuốc đó để phòng tránh hạ đường huyết quá mức.
    • Hiệu chỉnh liều theo đối tượng đặc biệt: Bệnh nhân suy thận nhẹ hoặc suy gan nhẹ đến trung bình không cần điều chỉnh liều. Không khuyến cáo sử dụng cho người suy thận trung bình và nặng hay suy gan nặng.
    • Cách dùng: Dùng đường uống trực tiếp với một ly nước lọc đầy. Có thể uống thuốc trong hoặc ngoài bữa ăn vào bất kỳ thời điểm nào trong ngày, tốt nhất nên duy trì uống cố định một khung giờ để đảm bảo nồng độ dược chất ổn định trong máu.  

    4 Lưu ý khi dùng

    • Không sử dụng thuốc Dapazin 10mg Apimed để điều trị tình trạng đái tháo đường tuýp 1 hoặc đái tháo đường nhiễm ceto-acid.
    • Cần kiểm tra và theo dõi chức năng thận (định lượng eGFR, Creatinin máu) trước khi khởi đầu điều trị và định kỳ đánh giá lại mỗi năm một lần.
    • Thận trọng tối đa ở người cao tuổi, bệnh nhân có tiền sử bệnh tim mạch, hoặc người đang dùng thuốc hạ huyết áp do nguy cơ gây tụt huyết áp tư thế đứng.
    • Do thuốc chứa tá dược Lactose, cần lưu ý khi chỉ định cho người có hội chứng bất dung nạp đường Galactose bẩm sinh.

    5 Bảo quản

    • Bảo quản thuốc ở nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ phòng duy trì dưới 30 độ C.
    • Tránh để thuốc tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời hoặc những nơi có độ ẩm cao như khu vực nhà tắm.
    • Để sản phẩm ở vị trí trên cao, cách xa tầm với của trẻ nhỏ và vật nuôi trong gia đình.  

    6 Chống chỉ định

    • Người có tiền sử mẫn cảm hoặc dị ứng quá mức với hoạt chất Dapagliflozin hoặc bất cứ thành phần tá dược nào có trong viên thuốc.
    • Bệnh nhân mắc bệnh đái tháo đường tuýp 1. Tình trạng nhiễm toan ceton do đái tháo đường.
    • Bệnh nhân bị suy thận trung bình nặng đến giai đoạn cuối hoặc đang chạy thận nhân tạo.
    • Phụ nữ đang mang thai (đặc biệt là 3 tháng giữa và 3 tháng cuối) và phụ nữ đang trong giai đoạn cho con bú.

    7 Tác dụng phụ

    Trong quá trình sử dụng thuốc Dapazin 10mg Apimed, người bệnh có thể gặp phải một số tác dụng không mong muốn ở các mức độ khác nhau:

    • Thường gặp: Nhiễm trùng đường tiết niệu, viêm âm đạo - âm hộ, viêm bao quy đầu do nấm, tăng số lần đi tiểu trong ngày, tăng chỉ số Hematocrit và rối loạn lipid máu nhẹ.
    • Ít gặp: Khát nước nhiều, tiểu đêm, táo bón, tăng nồng độ Ure và Creatinin máu giai đoạn đầu, hạ huyết áp quá mức ở người mất thể tích tuần hoàn.  

    8 Tương tác

    • Thuốc lợi tiểu: Dùng chung với nhóm lợi tiểu quai hoặc thiazid có thể làm tăng cường tác dụng lợi tiểu, dễ dẫn đến nguy cơ mất nước và hạ huyết áp nghiêm trọng.
    • Insulin và thuốc kích thích tiết Insulin: Làm tăng gia tăng nguy cơ hạ đường huyết đột ngột, cần theo dõi sát chỉ số đường huyết để điều chỉnh liều phù hợp.
    • Xét nghiệm Glucose: Do cơ chế đẩy đường qua nước tiểu, kết quả xét nghiệm đường niệu khi đang dùng thuốc sẽ luôn cho kết quả dương tính giả.  

    9 Sản phẩm tương tự

    Nếu không tìm mua được Dapazin 10mg Apimed, bạn có thể tham khảo một số dòng sản phẩm thay thế chứa cùng hoạt chất Dapagliflozin 10mg trên thị trường:

    • Thuốc Forxiga 10mg (AstraZeneca, Thụy Điển).
    • Thuốc Atiparin 10 (Dược phẩm An Thiên, Việt Nam).
    • Thuốc Fentania 10 (Dược phẩm Enlie, Việt Nam).
    • Thuốc Nady-Dapag 10 (Nadyphar, Việt Nam).  

    10 Cơ chế tác dụng

    • Dược lực học: Dapagliflozin là chất ức chế chọn lọc và cạnh tranh rất mạnh mẽ đối với kênh đồng vận chuyển Natri - Glucose 2 (SGLT2) nằm ở ống lượn gần của thận. Bằng cách ức chế protein SGLT2, thuốc làm giảm quá trình tái hấp thu glucose lọc qua cầu thận, từ đó trực tiếp thúc đẩy sự bài tiết glucose qua đường nước tiểu, giúp kéo giảm nồng độ đường huyết trong máu xuống mức ổn định mà không phụ thuộc vào chức năng của tế bào beta tuyến tụy.
    • Dược động học: Thuốc được hấp thu rất nhanh chóng qua đường tiêu hóa sau khi uống, đạt đỉnh nồng độ huyết tương trong khoảng 1 đến 2 giờ. Sinh khả dụng đường uống đạt khoảng 78%. Thể tích phân bố trung bình khoảng 118 lít. Thuốc chuyển hóa chủ yếu tại gan và thận thành chất chuyển hóa không có hoạt tính (dapagliflozin 3-O-glucuronide) nhờ enzyme UGT1A9. Thời gian bán thải xấp xỉ 12,9 giờ, được đào thải chủ yếu qua đường nước tiểu.  

    11 Thuốc giá bao nhiêu

    • Thuốc Dapazin 10mg Apimed hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online DuocTot.com, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline hoặc nhắn tin trên zalo, facebook.

    12 Ưu điểm

    • Hiệu quả hạ đường huyết tốt, độc lập với cơ chế tiết Insulin của tuyến tụy nên ít có khả năng gây hạ đường huyết đột ngột khi dùng đơn trị liệu.
    • Hỗ trợ tích cực cho bệnh nhân trong việc giảm cân nặng và kiểm soát huyết áp tâm thu nhờ cơ chế thải đường kèm theo lợi tiểu nhẹ.
    • Thiết kế dạng viên nén bao phim tiện lợi, dễ uống, dễ bảo quản.
    • Giá thành tương đối kinh tế và dễ tiếp cận hơn so với các dòng thuốc ngoại nhập cùng hàm lượng.

    13 Nhược điểm

    • Có thể làm tăng nguy cơ nhiễm trùng đường tiểu và nấm bộ phận sinh dục do lượng đường trong nước tiểu cao.
    • Không sử dụng được cho đối tượng trẻ em dưới 18 tuổi vì tính an toàn chưa được thiết lập đầy đủ.
    • Chống chỉ định cho các trường hợp suy thận trung bình và nặng, đòi hỏi người bệnh phải kiểm tra chức năng thận thường xuyên.
    Câu hỏi thường gặp
    • Thực phẩm chức năng hỗ trợ sức khỏe tình dục nam giới có tác dụng gì?

    Đánh Giá & Nhận Xét

    Trung bình

    5/5
    5
    100%
    4
    0%
    3
    0%
    2
    0%
    1
    0%

    Bạn đã dùng sản phẩm này

    Gửi đánh giá

    • Quyết Thắng 20/08/2024
      5

      Đúng như mô tả

      T

      Trả lời

    • Minh Anh 15/09/2025
      5

      Sản phẩm tốt và dịch vụ giao hàng chu đáo

      A

      Trả lời

    • Thu Hương 10/10/2025
      5

      Dùng thấy hiệu quả, sẽ ủng hộ tiếp

      H

      Trả lời

    • Văn Hùng 05/08/2026
      5

      Đã nhận hàng và dùng ổn

      H

      Trả lời

    • Ngọc Lan 01/01/2026
      5

      Nhân viên tư vấn nhiệt tình, hài lòng

      L

      Trả lời

    tdoctor

    Xem danh sách nhà thuốc trên toàn quốc

    Bạn có thể tìm kiếm theo tên hoặc công dụng

    Đang xử lý...
    × Zoomed Image