tdoctor
tdoctor

Thuốc Ciprobid điều trị một số trường hợp nhiễm khuẩn

★★★★★ 5
150.000đ
Chọn đơn vị: Hộp
Liên hệ Hotline 0345.488.247
Thương hiệu, NSX S.C. Infomed Fluids S.R.L, S.C. Infomed Fluids S.R.L
Nước sản xuất Romania
Dạng bào chế Dung dịch truyền tĩnh mạch
Quy cách đóng gói Hộp 1 túi 10 nhôm x 1 túi truyền PVC x 200ml
Xuất xứ Romania
Mã sản phẩm SP801356
Chuyên mục Điều trị nhiễm khuẩn(thuốc)
Hạn sử dụng Xem trên bao bì sản phẩm
CHI TIẾT SẢN PHẨM

TÓM TẮT NỘI DUNG

    1 Thành phần

    Mỗi túi truyền 200ml chứa: ciprofloxacin 400mg

    Tá dược vừa đủ

    Dạng bào chế: Dung dịch truyền tĩnh mạch

    2 Tác dụng - Chỉ định

    Thuốc Ciprobid được chỉ định điều trị một số bệnh lý nhiễm khuẩn.

    Người lớn

    Nhiễm khuẩn đường sinh dục (như viêm niệu đạo do lậu cầu, viêm cổ tử cung gây ra do Neisseria gonorrhoeae nhạy cảm, viêm mào tinh hoàn-tinh hoàn, viêm vùng chậu bao gồm gây ra do Neisseria gonorrhoeae nhạy cảm), nhiễm khuẩn tiêu hóa, ổ bụng, da và mô mềm do Gram (-), xương khớp, bệnh than do hít phải, điều trị ở người giảm bạch cầu cùng sốt có nhiễm khuẩn, viêm tai giữa mủ mạn tính, viêm tai ngoài ác tính.

    Trẻ em

    Nhiễm khuẩn tiết niệu gây biến chứng, viêm bể thận, nhiễm bệnh than qua hô hấp, đợt nhiễm khuẩn cấp của viêm phế quản mạn (chỉ dùng khi không còn lựa chọn điều trị thay thế khác)

    3 Liều dùng - Cách dùng

    Liều dùng

    Liều Thuốc Ciprobid phụ thuộc vào các chỉ số, mức độ nhiễm khuẩn và khả năng nhạy với ciprofloxacin của loại vi khuẩn gây bệnh cùng chức năng thận và cân nặng của trẻ nhỏ và trẻ ở độ tuổi vị thành niên.

    Thời gian dùng Thuốc Ciprobid phụ thuộc mức độ bệnh, đáp ứng của bệnh nhân và loại vi khuẩn nhiễm

    Sau khi dùng đường tĩnh mạch có thể chuyển đường uống theo chỉ định của bác sĩ.

    Có thể dùng kết hợp Thuốc Ciprobid cùng các kháng sinh khác tùy thuộc nguyên nhân gây bệnh khi điều trị một số nhiễm khuẩn vùng chậu, ổ bụng, bệnh nhân giảm bạch cầu, nhiễm khuẩn xương khớp

    Người lớn

    Nhiễm khuẩn sinh dục (viêm tinh hoàn - mào tinh hoàn, viêm vùng chậu): 400mg mỗi lần, ngày 2 lần dùng trong ít nhất 14 ngày

    Nhiễm khuẩn tiêu hóa và ổ bụng

    Tiêu chảy gây ra bởi Shigella spp. (ngoại trừ shigella dysenteriae loại 1), tiêu chảy nặng khi đi du lịch: 400 mg mỗi lần, ngày 2 lần dùng trong 1 ngày

    Tiêu chảy do shigella dysenteriae loại 1: dùng 400 mg mỗi lần, ngày 2 lần trong 5 ngày

    Tiêu chảy do vibrio cholerae dùng 400mg mỗi lần, ngày 2 lần trong 3 ngày

    Sốt thương hàn: dùng 500 mg mỗi lần, ngày 2 lần trong 7 ngày

    Nhiễm khuẩn ổ bụng do Gram (-) mỗi lần 500-750mg, ngày 2 lần dùng trong 5-14 ngày

    Nhiễm khuẩn da, mô mềm: 400mg mỗi lần, 2-3 lần mỗi ngày trong 7-14 ngày

    Nhiễm khuẩn xương khớp: 400mg mỗi lần, 2-3 lần mỗi ngày dùng trong tối đa 3 tháng

    Điều trị ở người bị giảm bạch cầu trung tính kèm sốt do vi khuẩn (nên kết hợp Thuốc Ciprobid cùng kháng sinh khác theo các hướng dẫn chính thức) 400mg mỗi lần, 2-3 lần mỗi ngày, thời gian kéo dài trong suốt giai đoạn giảm bạch cầu trung tính

    Phòng ngừa sau tiếp xúc với bệnh than qua hô hấp và điều trị ở người có thể dùng thuốc bằng đường uống (dùng càng sớm càng tốt) 400mg mỗi lần, 2 lần mỗi ngày dùng trong 60 ngày kể từ khi xác nhận có nhiễm Bacillus anthracis

    Nhiễm khuẩn tiết niệu: 400mg mỗi lần, 2-3 lần mỗi ngày dùng trong 7-21 ngày với viêm bể thận biến chứng và không biến chứng, 2-4 tuần (Cấp) với viêm tiền liệt tuyến

    Nhiễm khuẩn hô hấp dưới: 400mg mỗi lần, 2-3 lần mỗi ngày trong 7-14 ngày

    Nhiễm khuẩn hô hấp trên:

    Đợt cấp của viêm xoang và viêm tai giữa mủ mạn tính 400mg mỗi lần, 2-3 lần mỗi ngày dùng trong 7-14 ngày

    Viêm tai ngoài ác tính: 400mg mỗi lần, 3 lần mỗi ngày dùng trong 28 ngày - 3 tháng

    Trẻ em

    Nhiễm khuẩn tiết niệu, viêm bể thận có biến chứng: dùng 6-10mg/kg, ngày 3 lần, tối đa 400mg/liều, dùng trong 10-21 ngày

    Phòng ngừa sau tiếp xúc với bệnh than qua hô hấp và điều trị ở người có thể uống (dùng càng sớm càng tốt): 10-15mg/kg, 2 lần mỗi ngày, tối đa 400mg/liều, dùng trong 60 ngày kể từ lúc xác nhận nhiễm Bacillus anthracis

    Các nhiễm khuẩn khác: 10mg/kg, ngày 3 lần, tối đa 400mg/liều, thời gian dùng phụ thuộc vào loại nhiễm khuẩn

    Xơ nang: 10mg/kg, ngày 3 lần, tối đa 400mg/lần, dùng trong 10-14 ngày

    Người lớn tuổi

    Liều phụ thuộc Clcr(độ thanh thải creatinin) và mức độ nhiễm khuẩn

    Người suy gan suy thận

    Người suy thận: Liều phụ thuộc Clcr(độ thanh thải creatinin) (ml/min/1,73m2) và nồng độ creatinin huyết thanh (μmol/L) lần lượt như sau

    > 60 và < 124: xem liều thường dùng

    30-60 và 124-168: 200-400mg/12h

    < 30 và > 169: 200-400mg/24h

    Người thẩm tách máu và > 169: 200-400mg/24h (Sau thẩm tách máu)

    Người thẩm tách màng bụng và > 169: 200-400mg/24h

    Người suy gan không cần hiệu chỉnh liều Thuốc Ciprobid

    Chưa có nghiên cứu sử dụng Thuốc Ciprobid trên trẻ em suy gan, suy thận

    Cách dùng

    Thuốc Ciprobid dùng truyền tĩnh mạch, Không dùng Thuốc Ciprobid khi dung dịch vẩn đục.

    Trẻ em: truyền Thuốc Ciprobid trong 60 phút

    Người lớn: truyền trong 60 phút với liều 400mg và 30 phút với liều 200mg

    Truyền Thuốc Ciprobid chậm vào tĩnh mạch lớn để giảm đau, giảm nguy cơ kích ứng mạch.

    4 Lưu ý khi dùng

    Lưu ý và thận trọng

    Dùng Thuốc Ciprobid có thể gây các tác dụng có hại không hồi phục và gây tàn tật như viêm gân, đứt gân, bệnh thần kinh ngoại biên và tác dụng phụ trên TKTW
    Bệnh nhân ở bất kỳ độ tuổi nào hay không có yếu tố nguy cơ trước đó đều có thể gặp các tác dụng phụ nghiêm trọng trên.
    Ngừng dùng Thuốc Ciprobid khi có dấu hiệu gặp tác dụng phụ nghiêm trọng nào. Tránh dùng Thuốc Ciprobid ở bệnh nhân đã gặp các tác dụng phụ liên quan đến fluoroquinolon
    Không khuyến cáo dùng điều trị nhiễm khuẩn liên cầu khuẩn, không dùng đơn trị liệu với nhiễm khuẩn nặng và đa nhiễm Gram (+), vi khuẩn kỵ khí.
    Chỉ dùng Thuốc Ciprobid điều trị viêm niệu đạo do lậu hoặc viêm cổ tử cung sau khi đã loại trừ Neisseria gonorrhoeae kháng ciprofloxacin. Với người bị viêm mào tinh hoàn - tinh hoàn, viêm vùng chậu, chỉ cân nhắc dụng Thuốc Ciprobid khi kết hợp với kháng sinh khác khi không loại bỏ nguyên nhân Neisseria gonorrhoeae kháng ciprofloxacin, nế

    5 Bảo quản

    Bảo quản nơi khô mát, tránh ánh sáng trực tiếp và nhiệt độ cao.

    Ciprobid là thuốc kháng sinh thuộc nhóm fluoroquinolon, chứa hoạt chất ciprofloxacin. Thuốc được sử dụng để điều trị nhiều loại nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm gây ra.

    Câu hỏi thường gặp
    • Thực phẩm chức năng hỗ trợ sức khỏe tình dục nam giới có tác dụng gì?

    Đánh Giá & Nhận Xét

    Trung bình

    4.6/5
    5
    60%
    4
    40%
    3
    0%
    2
    0%
    1
    0%

    Bạn đã dùng sản phẩm này

    Gửi đánh giá

    • Nguyễn Lợi 24/04/2020
      4

      Cám ơn Tdoctor đã có sản phẩm tốt

      L

      Trả lời

    • Trần Thu Hà 15/06/2023
      5

      Đã nhận hàng và dùng ổn

      H

      Trả lời

    • Phương Diễm My 05/01/2022
      5

      Sản phẩm tốt và dịch vụ giao hàng chu đáo

      T

      Trả lời

    • Văn Long 09/07/2024
      4

      Dịch vụ quá tốt

      L

      Trả lời

    • Sỹ Tráng 14/09/2022
      5

      Sản phẩm tốt. Cám ơn đã phân phối

      T

      Trả lời

    tdoctor

    Xem danh sách nhà thuốc trên toàn quốc

    Bạn có thể tìm kiếm theo tên hoặc công dụng

    Đang xử lý...
    × Zoomed Image